GS. TSKH Lê Huy Bá

GS. TSKH Lê Huy Bá

Giảng viên

Viện Khoa học Công nghệ và Quản lý Môi trường

Họ và tên:  LÊ HUY BÁ         Giới tính:  Nam

Ngày, tháng, năm sinh:1947  Nơi sinh: Bắc Sơn,  Đô luong, Nghệ An

Quê quán: Bắc Sơn, Đô lương , Nghệ An      Dân tộc: Kinh

Học vị :TSKH, .  Năm công nhận học vị: 1988

Chức danh khoa học (GS, PGS...): GS. Năm công nhận, bổ nhiệm: 2002

Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Viện KHCN & QLMôi trường

E-mail: lehuyba@hui.edu.vn

 

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

-Sinh học môi trường

-Độc học môi trường

-Quản lý Tai nguyên môi trường

-Sinh thai môi trường đất

-Sinh thái môi trưong ứng dụng

- Sinh thái môi trường đất

- Tài nguyên môi trường Đất

-Du lich sinh thái

Thời gian

Nơi công tác

Công việc đảm nhiệm

1964-1968

Truong cap 2 TTN XHCN

Giảng viên, vừa làm vừa học

1975- 1976:

Viện TNTN Hà Nội

Nghiên cứu viên

1977- 1982

Trường ĐHNN4, TP HCM

Giảng viên

1990- 2005

ĐHQG TP HCM

Giảng viên

2005- 2016

ĐHCN TPHCM

Giảng viên, trơ lý HT

2016- nay

ĐHCN TP HCM

Giảng viên, thỉnh giảng

1. Danh sách các đề tài đã tham gia 

STT TÊN SÁNG KIẾN, ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (CHỦ TRÌ) CẤP ĐỀ NĂM NGHIỆM THU (trách nhiệm)
1 Nghiên cứu khả năng chịu tải môi trường của lưu vực sông Vàm Cỏ phục vụ phát triển Công nghiệp và Kinh tế – Xã hội Nhà Nước 2011 (CN)
2 Nghiên cứu đề xuất phương pháp xử lý ô nhiễm môi trường nước ao nuôi tôm (ĐBSH) và cá tra (ĐBSCL) Nhà Nước 2016(CN)
3 Lập Bản đồ suy thoái hệ sinh thái đất Đông Nam Á Hợp tác Quốc tế 1995(CN)
4 Nghiên cứu xây dựng một số chỉ tiêu độc chất kim loại nặng trong môi trường đất đối với cây trồng nông nghiệp (lúa, rau) Trọng điểm ĐHQG 2004(CN)
5 Phân vùng sinh thái nuôi trồng thủy sản ở 8 tỉnh ĐBSCL Bộ 2005(CN)
6 Xây dựng tài liệu hướng dẫn quản lý chất thải nguy hại công nghiệp áp dụng thử nghiệm tại một số đơn vị sản xuất công nghiệp (giai đoạn 1) Bộ 2010(CN)
7 Xây dựng tài liệu hướng dẫn quản lý chất thải nguy hại công nghiệp áp dụng thử nghiệm tại một số đơn vị sản xuất công nghiệp (giai đoạn 2) Bộ 2011(CN)
8 Nghiên cứu đánh giá quá trình Laterite Miền Đông Nam Bộ Bộ 1992(CN)
9 Nghiên cứu diễn biến Hệ sinh thái Đất Phèn Mặn ĐBSCL Bộ 1993(CN)
10 “INDFORUS PROJECT” 1997 – 2000. Dự án hợp tác giữa EU với Indonesia, Malaysia, Thailand và Việt Nam. Lê Huy Bá Chủ trì phía Việt Nam. Quốc tế 2000(CNnhánh)
11 Nghiên cứu các yếu tố môi trường và các biện pháp nâng cao chất lượng lúa Nàng Thơm Chợ Đào xuất khẩu tỉnh Long An” 1999 – 2001. Tỉnh 1992(CN)
12 “Nghiên cứu xác định đường cong hấp phụ của Keo sét Bùn đáy đối với một số độc chất KLN trong điều kiện pH môi trường thay đổi” Bộ 1996(CN)
13 Điều tra hiện trạng môi trường đất, nước khu rừng ngập mặn nuôi tôm phía tây Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau Tỉnh 2000(CN)
14 Quản lý chất thải rắn và nước thải tỉnh Vĩnh Long  Tỉnh 2000(CN)
15 Nghiên cứu chương trình bảo vệ môi trường nhằm phát triển bền vững tỉnh Bình Dương đến năm 2010 Tỉnh 2001(CN)
16 Nghiên cứu các biện pháp tổng hợp hạn chế ảnh hưởng của phèn mặn, nâng cao năng xuất và chất lượng mía nguyên liệu vùng trọng điểm huyện Bình Chánh, TP. HCM Thành phố 1999 – 2001(CN)
17 Điều tra ô nhiễm đất, nước và ảnh hưởng đến sức khỏe của người nông dân do sử dụng thuốc trừ sâu, phân bón hóa học trong sản xuất nông nghiệp trên một số cây trồng tỉnh Tây Ninh Tỉnh 2001(CN)
18 Nghiên cứu các yếu tố môi trường và các biện pháp nâng cao chất lượng lúa Nàng Thơm Chợ Đào xuất khẩu tỉnh Long An Tỉnh 2001(CN)
19 Khảo sát đánh giá ảnh hưởng của thuốc trừ sâu sử dụng trong sản xuất nông nghiệp, đối với môi trường đất vùng lúa cao sản tỉnh Long An Tỉnh 2002(CN)
20 Đánh giá hiện trạng nước thải, rác thải và đề xuất phương án quản lý ở tỉnh Vĩnh Long Tỉnh 1999(CN)
21 Nghiên cứu hiện trạng Nước thải và Rác thải tỉnh Bạc Liêu. Đề xuất giải pháp quản lý tối ưu Tỉnh 2002(CN)
22 Nghiên cứu các loại hình du lịch sinh thái ở vườn chim Lập Điền – Bạc Liêu Tỉnh 2004(CN)
23 Quy hoạch DLST vườn rừng Hồ Đạ tẻh Đại Hàm, Lâm Đồng Tỉnh 2006(CN)
24 Phân vùng sinh thái nuôi trồng thủy sản  ở 8 tỉnh ĐBSCL Bộ 2006(CN)
25 Đánh giá ô nhiễm và suy thoái môi trường nuôi tôm công nghiệp và bán công nghiệp hai huyện Duyên Hải và Cầu Ngang tỉnh Trà Vinh Tỉnh 2006(CN)
26 Đánh giá ảnh hưởng của thuốc BVTV sử dụng trong sản xuất nông nghiệp đối với môi trường đất và nước vùng lúa cao sản – rau tỉnh Long An Tỉnh 2006(CN)
27 Xây dựng chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Đồng Tháp đến năm 2010 định hướng đến năm 2020 Tỉnh 2007(CN)
28 Bảo tồn và phát triển đàn voi nhà tỉnh Đăk Lăk Tỉnh 2006(CN)
29 Xây dựng bản đồ nguy cơ và giải pháp khả thi ngăn ngừa lũ quét, lũ ống Bình Phước Tỉnh 2006 – 2007 (CN)
30 Xây dựng bản đồ nguy cơ và giải pháp khả thi ngăn ngừa lũ quét, lũ ống Quảng Ngãi Tỉnh 2007(CN)
31 Nghiên cứu đề xuất giải pháp xử lý nước rò rỉ từ bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt tỉnh Trà Vinh Tỉnh 2007(CN)
32 Điều tra đánh giá đa dạng sinh học tỉnh Trà Vinh nhằm xây dựng giải pháp quản lý và sử dụng hợp lý Tỉnh 2007(CN)
33 Nghiên cứu tiềm năng và các giải pháp phát triển bền vững du lịch sinh thái tỉnh Đồng Nai Tỉnh 2007(CN)
34 Quy hoạch DLST tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 Tỉnh 2006(CN)
35 Đánh giá hiện trạng và dự báo ô nhiễm môi trường nước sông Vàm Cỏ Đông Bộ 2006(CN)
36 Nghiên cứu đánh giá đa dạng sinh học và nguồn lợi sinh vật ở vùng cửa sông ven biển tỉnh Bến Tre. Xây dựng các giải pháp quản lý sử dụng hợp lý Tỉnh 2007(CN)
37 Khảo sát xây dựng khu du lịch sinh thái vườn chim Lập Điền huyện Đông Hải tỉnh Bạc Liêu Tỉnh 2007(CN)
38 Quy hoạch và phát triển khoa học công nghệ tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng năm 2020 Tỉnh 2007(CN)
39 Bảo tồn đa dạng sinh học rừng ngập mặn Cần Giờ Thành phố 2007(CN)
40 Nghiên cứu phân vùng sinh thái nuôi trồng thủy sản tỉnh Đồng Tháp phục vụ khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên bền vững Tỉnh 2009(CN)
41 Nghiên cứu đa dạng sinh học và nguồn lợi sinh vật ở vùng cửa sông ven biển tỉnh Bến Tre Tỉnh 2007(CN)
42 Nghiên cứu tiềm năng du lịch sinh thái dự báo và đề xuất các giải pháp bảo vệ phát triển DLST bền vững làm cơ sở khoa học phục vụ quy hoạch  DLST tỉnh  Đồng Nai Tỉnh 2007(CN)
43 Nghiên cứu các giải pháp tổng hợp bảo vệ môi trường nước sông Vàm Cỏ Đông phục vụ cho phát triển bền vững kinh tế xã hội tỉnh Long An Tỉnh 2007(CN)
44 Xây dựng chiến lược phát triển khoa học công nghệ tỉnh Bình Phước giai đoạn 2007 – 2010 và định hướng đến năm 2020 Tỉnh 2007(CN)
45 Nghiên cứu giải pháp mở rộng trung tâm du lịch sinh thái vườn cây ăn trái Lái Thiêu, Bình Dương hiện hữu thành khu du lịch sinh thái hoàn chỉnh Tỉnh 2007(CN)
46 Bảo tồn và phát triển đàn voi nhà tỉnh Đăk Lăk Tỉnh 2007(CN)
47 Điều tra đánh giá đa dạng sinh học tỉnh Bình Dương nhằm xây dựng giải pháp quản lý và sử dụng hợp lý Tỉnh 2007 – 2008
48 Nghiên cứu đánh giá sự suy thoái hệ sinh thái môi trường đất. Đề xuất phương án sử dụng hợp lý phục hồi tài nguyên và phát triển bền vững tỉnh Tây Ninh Tỉnh 2008(CN)
49 Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các dạng đê bao đến các yếu tố kinh tế kỹ thuật của các mô hình sản xuất tỉnh Đồng Tháp Tỉnh 2011(CN)
50 Khảo sát xây dựng chiến lược phát triển bền vững nông nghiệp và thủy sản tỉnh Vĩnh Long Tỉnh 2008(CN)
51 Điều tra khảo sát đánh giá hiện trạng môi trường các khu du lịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và xây dựng quy chế bảo vệ môi trường Tỉnh 2008(CN)
52 Nghiên cứu ô nhiễm tầng nước ngầm pleitoxin giữa trên pq2-3 tại tỉnh Trà Vinh. Đề xuất các biện pháp phòng ngừa và hạn chế ô nhiễm, sử dụng tầng nước ngầm hợp lý, bền vững Tỉnh 2008(CN)
53 Nghiên cứu đánh giá diễn biến môi trường sinh thái qua tác động mùa lũ và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả canh tác cây mía vùng đê bao huyện Bến Lức tỉnh Long An Tỉnh 2008(CN)
54 Xây dựng kế hoạch bảo vệ môi trường huyện Mộc Hóa giai đoạn 2007 – 2010 và định hướng năm 2015 Tỉnh 2008(CN)
55 Điều tra đánh giá và phân loại các điểm ô nhiễm môi trường tại các khu đô thị tỉnhTrà Vinh đề xuất các giải pháp xử lý  Tỉnh 2007 – 2008(CN)
56 Nghiên cứu các di tích văn hóa lịch sử, lễ hội danh lam thắng đề xuất xây dựng các sản phẩm du lịch đặc trưng tỉnh Kiên Giang Tỉnh 2008(CN)
57 Xây dựng chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Ninh Thuận đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020  Tỉnh 2008(CN)
58 Nghiên cứu phân loại giống cây Dó Bầu và nấm cộng sinh liên quan đến khả năng tạo trầm trong Vườn Quốc Gia Phú Quốc Tỉnh 2008 – 2009
59 Đánh giá hiện trạng môi trường đất và đề xuất biện pháp chống suy thoái một số hệ sinh thái rừng Vườn Quốc Gia Phú Quốc Tỉnh 2009(CN)
60 Khảo sát đánh giá ô nhiễm môi trường do các hoạt động du lịch, khách sạn, nhà nghỉ và sinh hoạt của cư dân ven biển Bìmh Thuận. Tìm giải pháp giảm thiểu ô nhiễm và PTBV Du lịch Bình Thuận Tỉnh 2009(CN)
61 Điều tra đánh giá mức độ ô nhiễm độc tố trong sản phẩm thủy sản, xây dựng một số giải pháp kiểm soát sản phẩm đảm bảo đủ tiêu chuẩn xuất khẩu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Tỉnh 2008 – 2009(CN)
62 Nghiên cứu giải pháp bảo vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững huyện Châu Thành, huyện Trà Cú tỉnh Trà Vinh đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 Tỉnh 2010(CN)
63 Xây dựng bản đồ phân vùng nguy cơ lũ quét tỉnh Đăk Lăk và biện pháp phòng tránh Tỉnh 2012(CN)
64 Xây dựng bản đồ phân vùng nguy cơ lũ quét tỉnh Bình Phước và biện pháp phòng tránh Tỉnh 2009(CN)
65 Xây dựng bản đồ phân vùng nguy cơ lũ quét tỉnh Quảng Ngãi và biện pháp phòng tránh Tỉnh 2009(CN)
66 Nghiên cứu nâng cao hiệu quả ngành Du lịch sinh thái huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre Tỉnh 2008(CN)
67 Nghiên cứu xói mòn Đất bề mặt trên địa bàn tỉnh Đăk Nông và đề xuất biện pháp hạn chế Tỉnh 2010(CN)
68 Nghiên cứu ô nhiễm môi trường nước vùng hạ lưu sông Vàm Cỏ, đoạn chảy qua Bến Lức, Long An. Xây dựng các dự báo đến năm 2015 Tỉnh 2008(CN)
69 Nghiên cứu đánh giá chất lượng môi trường sinh thái, kênh rạch, chung cư, và khu công nghiệp trên địa bàn Quận 8, TP HCM TP 1908(CN)
70 Nghiên cứu các điều kiện tối ưu trồng Mía ở Bình Lợi, TP HCM, khi có đê bao  TP 1996(CN)
71 Nghiên cứu các điều kiện môi trường đất, nước và khí hậu ảnh hưởng đến chất lượng Lúa Nàng Thơm Chợ Đào, Mỹ Lệ, Long An làm cơ sở sản xuất mở rộng diện tích và xuất khẩu Tỉnh 1996(CN)
72 Nghiên cứu ảnh hưởng của ô  nhiễm nước thải TP HCM lên vùng hạ lưu trồng Lúa Nhà Bè TP 1996(CN)
73 Nghiên cứu xác định mối tương tác giữa môi trường Đất – Nước – cây Rừng Ngập Mặn Tây Ngọc  Hiển, Cà Mau  Tỉnh 1995(CN)
74 Nghiên cứu các điều kiện sinh thái môi trường tối ưu để phát triển Du lịch sinh thái cho Sân Chim Lập Điền, Bạc Liêu Tỉnh 1994(CN)
75 Nghiên cứu đánh giá Môi trường Nước và ô nhiễm rác toàn tỉnh Bạc Liêu  Tỉnh 1994(CN)
76 Nghiên cứu tìm các điều kiện thích hợp phát triển Du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Tỉnh 1993(CN)
77 Nghiên cứu đánh giá Môi trường Nước và ô nhiễm rác toàn tỉnh Vĩnh Long  Tỉnh 1994(CN)
78 Nghiên cứu tác động của Biến đổi khí hậu ảnh hưởng lên nông nghiệp và tìm giải pháp tối ưu ở tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Tỉnh 2017 – 2018 (CN)

2. Các bài báo đã công bố 

1. LE HUY BA. 1974. Effect of the auxin compounds on the growing of the cutting plants of Sasanqua. Report at the Science Committee of Agro. University 12/1974. Agricultural Science Review of Agri. Univer. P: 14-17 HaBac No. 1/1975. Agricultural Sci. tech. Review of the Hill Soil Research Institute P: 24-27 QuynhChau, NgheAn 3/1975.

2. LE HUY BA. 1976. The characteristics of the Soilmap, NhaBe Zone, HoChiMinhCity. Science Report of Soilmap, 1976.

3. LE HUY BA. 1979. Some opinions about the water regime the acid sulfate soil. The Tech. Science. Magazine of Agricultural University, ThuDuc, HoChiMinh City No. 2/1979.

4. LE HUY BA. 1976. The characteristics of the XuanLoc Basalt Soils, Long Khanh. Science Report of Soilmap, 1976.

5. LE HUY BA, PHAN CHI DUNG. 1979. The Toxicity Fluctuation in the soil, in the plants and the sustainable against to acid  some rice varieties, growing on the NhiXuan acid sulfate soil. Paper in the proceeding of the first Conference on the acid sulfate soil P: 26-47 HoChiMinh City 1979.

6. LE HUY BA. The dynamic of Toxic ions in the land surface in the water of the very acid sulfate soil, outside Zone HoChiMinh City and LongAn Province. Paper presented, the proceeding of the first Conference on the acid sulfate soil P: 103-116 HoChiMinh City 1979.

7. LE HUY BA. Studying of the sustainable against to acid some sorghum varieties, growing on acid sulfate soil. Paper presented, the proceeding of the first Conference on the acid sulfate soil P: 48-57 HoChiMinh City 1979.

8. LE HUY BA. The difficult problems of the study on acid sulfate soil in this present time. Paper presented at second Conference on the acid sulfate soil P: 30-42 HoChiMinh City 1980.

9. LÊ HUY BÁ. Nghiên cứu khả chống chịu độc chất của một số giống Cao lương (sorghum) trên đất phèn ĐBSCL. Tạp chí KH&KT Bộ NN. No. 231,3/1980, P:392-397 Hanoi, 1980.

10. LÊ HUY BÁ. Đặc tính chống chịu của Cao lương trên đất phèn. Tạp chí KH&KT Bộ NN. No. 231,3/1980, P:157-157 Hanoi, 1980.

11. LÊ HUY BÁ. Kết quả 5 năm nghiên cứu Đất Phèn ĐBSCL. Tuyển tập các công trình nghiên cứu chọn lọc Trường ĐHNN4. P: 135-140, HoChiMinh City, 1981.

12. LÊ HUY BÁ, VÕ HỒNG NHÂN, NGÔ KẾ SƯƠNG. 1981. Biến động và ảnh hưởng các Ion độc lên một số cây trồng trên đất phèn ĐBSCL. Tạp chí KH&KT  Bộ NN. No. 227, 9/1981. P: 268-274 HaNoi.

13. LE HUY BA and Co. 1981.The transformation of the toxicity and its impact on the characteristic of some plants on the heavy acid sulfate soil in the South Vietnam. The presented at the second international Symposium on the acid sulfate soil, P: 6-20, January, 1981. Bangkok, 1981.

14. LÊ HUY BÁ. Biến động độc chất trong đất Phèn ĐBSCL. Tạp chí KH&KT  Bộ NN. No. 231, 3/1981. P: 523-534, HaNoi.

15. LÊ HUY BÁ, NGUYỄN ĐÌNH TOÀN. 1981, Độc chất trong một số Đất phèn tiềm tàng. Tạp chí KH&KT ĐHNN4. No. 3-4/1981. P: 105-112 HoChiMinh City.

16. LÊ HUY BÁ. Đặc điểm đất Phèn Tràm Chim, Đồng Tháp. Báo cáo Hội nghị KH tại Phân Viện Địa lý, 9/1982. HoChiMinh City 1982.

17. LÊ HUY BÁ. Những vấn đề cấp bách sử dụng Đất phèn ĐBSCL. Báo cáo Hội nghị Ban NN TW Đảng, 10/1983. HaNoi, 1983.

18. LÊ HUY BÁ. Động thái các toxic ion trong đất phèn trong nước khi lũ rút ở vùng Láng Biển, tỉnh Đồng Tháp. Tạp chí KH&KT Bộ NN. No. 263, tháng 9/1981, P: 206-211, Hanoi, 1983.

19. LÊ HUY BÁ. Đặc tính biến động của các Ion độc trong Đất phèn tiềm tàng và ảnh hưởng của chúng lên Cây Dứa vùng Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp. Tạp chí KH&KT Bộ NN. No. 275,5/1985, P: 206-211 263, tháng 9/1981, P: 206-211, Hanoi, 1983.

20. LÊ HUY BÁ – LƯU VĂN NHÃ – PHAN THỊ MINH THÀNH. Mối tương quan giữa các Ion Đồng Tháp Mười, ĐBSCL. Tạp chí KH&KT Bộ NN, No. 277. 7/1985, P: 206-211. Ha noi, 1985.

21. LE HUY BA and Co. The  resistant acid sulphate varieties of rice plants, growing on very acid sulphate soils. Paper presented at the 3rd International  Symposium on acid sulphate soils. Dakar, 6 – 21/5/1986.

22. LE HUY BA – I.ATANASOV. Influence of Al3+ in very acid sulphate soils on the yield, on the growing and on the Biochemical of the no against and against acid varieties of rice. The Agri. And Plant Protec. Revew. No. 678. 3/1987. Sofia. 1987.

23. LE HUY BA – I.ATANASOV. Influence of Fe in very acid sulphate soil on the some rice varieties. The soil and Plant Protecting Review. No. 681.8/1987. Sofia. 1987.

24. LE HUY BA – I.ATANASOV. Influence of SO2- in acid sulphate soils on the plant varieties. The Soil sciences Review. No. 67, 3/1987. Sofia. 1987.

25. LE HUY BA – I.ATANASOV. Effect of P2O5 in very acid sulphate soil on rice and on dynamic of toxic ions in soil. The Soil Science Review. No. 68, 2/1988. Sofia, 1988.    

26. LE HUY BA. The dynamic and influence of toxic ions in soils on the chemical composition of Rice varieties – sustainable and unsustainable resistant acid, growing on very acid Sulphate soil, Mekong Delta.VietNam.The Soil science Review. No. 245 5/1988. Sofia. 1988.

27. LE HUY BA. Melioration method of acid sulphate soils, Mekong Delta, Vietnam. Paper presented in the International Hydromelioration of Soil VIAX- PNIL. Sofia. 19-27/6/1989. The Congress Proceeding. P:45-49. Sofia, 1989.

28. LÊ HUY BÁ và Ctv. Ảnh hưởng của  Phosphors lên sự sinh trưởng và đặc tính sinh hóa lên một số giống lúa trồng trên đất phèn nhiều ở ĐBSCL. Báo cáo Hội nghị KH ĐHTH, 29-30/11/1990, TP HCM, 1990.

29. LÊ HUY BÁ. Ảnh hưởng của các độc chất lên các Enzime trong các giống Lúa trồng trên đất phèn nhiều. Báo cáo Hội nghị KH ĐHTH, 29-30/11/1990, TP HCM, 1990.

30. LÊ HUY BÁ. nh hưởng của độc chất Al3+ lên sinh trưởng và đặc tính sinh hóa trong các giống Lúa trồng trên đất phèn nhiều. Báo cáo Hội nghị KH ĐHTH, 29-30/11/1990, TP HCM, 1990.

31. LE HUY BA and Co. Affect of Phosphors on acid sulphate soil, Mekong Delta. Paper presented at the 11th International conference on Soil sciences. Kyoto, 8/1990.

32. LE HUY BA. Effect of Phosphors in acid sulphate soil from Mekong Delta on the growing ,biochemical composition of plant and on the yield of rice varieties. Paper presented at the Workshop on management of acid sulphate soil project. Hochiminh city,21-25/10/1991.Proceeding of Wrkshop.p.64-70. The Agri. Science – Technology Review of Agri. Ministry. 5/1993. P. 516-523. Hanoi.’93.

33. LÊ HUY BÁ. Ảnh hưởng của một số ion độc trong đất phèn lên hoạt tính một số enzime của giống lúa chịu phèn và giống không chịu phèn. Tạp chí KH&KT  Bộ NN. No.8/1994. P:721-727. Hanoi, 1994.

34. LE HUY BA. Some characteristics of water in Bo Bo canal, Mekong Delta. Paper presented at Workshop on Management of acid sulphate soil project. Hochiminh city, 21-25/10/1993.

35. LÊ HUY BÁ. Một số nguyên tố địa hóa trong Đất phèn vùng Bo Bo, tỉnh Long An province. Kỷ yếu Hội nghị KG, ĐHTH TP HCM. 1/1994. P. 73-79. Hochiminh city. 1994.

36. LÊ HUY BÁ, ĐỖ KHẮC THỊNH and Co. Các điều kiện môi trường Đất nước ảnh hưởng tính thơm của lúa Nàng Hương Chợ Đào. Báo cáo Hội nghị KHKT Viện KHKT MN, 1994.

37. LE HUY BA. Toxicity of potential acid sulphate soil when the flood have gone in Mekong Delta. Paper presented at the third Inter. Conf. on Geography of Asian Region 25-29/10/1994. Malaya University, Kuala Lumpur. 1994.

38. LE HUY BA. 1995. The effect of climatic change on the land-use and the life of the people in Southern Vietnam. Paper presented at the Inter. Sympo. On Life and Climate in Asia-Pacific (ISCLAP) University Brunei Darussalam, Banda Seri Bagawan. 10-14/10/1995.

39. LE HUY BA, LE HUY THO. 1995. The characteristics of the wetlands in Mekong Delta. Paper presented at Inter. Confe. On Wetland and Development. 8-14/10/1995. Malaca, Malaysia Institute for Advanced studies, University of Malaya, Lambah Pantai .Kuala Lumpur. 1995.

40. LE HUY BA. 1995. Influence of toxic ions in the Environment of acid sulphate soil on the activity of Enzime in plants. Paper presented at the World Environmental Congress. The Univer Of Western Ontario Research Park. 100 Collip. 18-23/9/1995. Canada. 1995.

41. LE HUY BA. And Co. 1995. Influence of Rainfall on the dynamic of toxic ions in soil and on the growing of plants.  In very acid sulphate soil BoBo zone, Dong Thap Muoi, Mekong Delta. Paper presented at the Workshop on Management of acid sulphate soil project. Hochiminh city, 21-26/10/1995.

42. LE HUY BA. 1996. Tertiary Environmental Education and Training in Vietnam at the Beginning of The 21st Century: An urgent problem. Paper presented at the Asia – Pacific Region Conference Professional Development of Environmental Management: A vision of the 21st Century. 10-13/12/1996. Thailand, 1996.

43. LÊ HUY. 1996. Ảnh hưởng lên Nông nghiệp bởi sự biến đổi khí hậu toàn cầu. Tạp chí Khí Tượng Thủy Văn, No.10.(430). Hanoi, 1996.

44. LÊ HUY. 1996. Ozone và Sinh thái môi trường. Tạp chí Khí Tượng Thủy Văn, No.10.(430). Hanoi, 1996.

45. LÊ HUY BÁ, NGUYỄN PHI HÙNG. 1996. Một số vấn đề nuôi tôm Sú ảnh hưởng lên môi trường sinh thái đất ở Đầm Dơi, tỉnh Minh Hải. Tạp chí Địa chất của Hội Địa chất Việt Nam, 1996.

46. LÊ HUY BÁ, NGUYỄN PHI HÙNG. Nghiên cứu tình trạng ô nhiễm hệ thống Sông Sài Gòn – Nhà Bè. Báo cáo tại “The Workshop on Environmental Technology and Management in Hochiminh. 28-29/5/1997”. P.231-240. Hochiminh city, 1997.

47. LE HUY BA –NGUYEN PHI HUNG – NGUYEN DUC AN. The change of  Vietnam’s Regional  climate  and Environment caused by Deforestation irrational land use and urbanization. Paper presented at Inter. Confe. The Human Dimension of Global Environmental Change  research community. IIASA. 23-29/6/1997. Vienne. 1997.

48. LE HUY BA – NGUYEN DUC AN. The interaction between Sea, Land and Air of the Estuarine system of the two rivers: Saigon and Mekong. Paper presented at the Inter. Confe. (IAMAS-IAPSO) on Earth-Ocean-Atmosphere Forces for change. 1-9/7/1997. Melbourne, 1997.

  49. LE HUY BA. The Research Methodology of  environmental  Ecology. Paper presented at Workshop on Environment Education and protecting in Universities, Vietnam. 12-13/11/1997.  P.237-248. Hochiminh city. 1997.

   50.  LÊ HUY BÁ – NGUYỄN PHI HÙNG – NGUYỄN ĐỨC THUẬN. Biến đổi một số hợp chất hóa học trong môi trường đất – nước trong gian đoạn chuyển mùa. Báo cáo tại Workshop on Environmental Education and protecting in the Universities in Vietnam. 12-13/11/1997. P.272-283. Hochiminh city, 1997.  

51. LE HUY BA, NGUYEN VAN DE. Initiative research on the developing ground and remotely sensed indicators of the Sustainability of tropical forest exploitation systems. For example: Vinh an forest study. Presented at workshop in Chiang mai 19-31/5/1998. Thailand, 1998.       

52. LÊ HUY BÁ. Ảnh hưởng của các độc chất trong đất phèn lên cây lúa và cây cỏ năng (Eleocharis Dulcis). Tuyển tập Hội nghị KH&KT của Hội BVTNMT Việt Nam. No. 4. Hanoi, 1998.

53. LE HUY BA. The relation between Air pollution and the change of climate in the process of Urbanization and industrialization in South Vietnam. Paper presented at the Joint Inter. Symposium on Global Atmospheric Chemistry. 19-25/1998. University of Washington, Seattle. USA. 1998.               

54. LE HUY BA. The status and ability of acceptance, carrying out ISO 14040 in Vietnam. Suggestion for anew plan. Paper presented at the UNEP/AIST/NEDO Joint Symposium “LCA for Asia Pacific Region”,24-25/11/1998. TSUKUBA  Research Centre of AIST, Japan. 1998.

55. LE HUY BA. EcoBalance of the rain-agroforestation in SouthEast Vietnam. Paper presented at the 3rd Inter. Confere. on EcoBalance. Tsukuba, 22-23/11/1998. Japan, 1998.

56. LE HUY BA. The relation between Air pollution and the change of climate in the process of Urbanization and industrialization in South Vietnam. Paper presented at the Joint Inter. Symposium. On Global Atmospheric Chemistry. 19-25/1998. University of Washington, Seattle. USA. 1998.

57. LÊ HUY BA. Tìm hiểu cơ chế tương tác giữa Môi trường và El Nino. Các Công Trình Nghiên cứu. Tạp chí Hội Bảo vệ Môi rường và TNTN Việt Nam. No. 5. NXB KHKT. Ha noi .1998.             

58. LE HUY BA. The status and ability of acceptance, carrying out ISO 14040 in Vietnam. Suggestion for anew plan. Paper presented at the UNEP/AIST/NEDO Joint Symposium “LCA for Asia Pacific Region”, 24-25/11/1998. TSUKUBA  Research Centre of AIST, Japan. 1998.

59. LE HUY BA. EcoBalance of the rain-agroforestation in South East Vietnam. Paper presented at the 3rd Inter. Confere. on EcoBalance. Tsukuba, 22-23/11/1998. Japan, 1998.

60. LE HUY BA. The Ecobalance of rain Agroforestation in Vinh An forest Farm, SouthEast zone, Viet Nam.  Paper presented in “The Third international Conference on EcoBalance, November 25-27, 1998, Tsukuba Center, Japan.

61. LE HUY BA. Status and Using method of Biogaz in Vietnam. Prented Paper in International Symposium: Non-CO2 Greenhouse Gases: Scientific Understanding, Control and Implementation, Nordwijkerhout, 8-10 September, 1999.

62. LE HUY BA, VO DINH LONG. Energy Production in Vietnam. Paper presented in APEC/AIST Symposim LCA for APEC Member Economies, Tsukuba, Tokyo, Japan. November27 – 3 December, 2000.

63. LE HUY BA. Methan gas in rural out side Ho Chi Minh City. Paper presented in International Conference on Gases Emission, Bonn, March 14-18, 1999.

64. LE HUY BA. Resarch and Use Methane from solid waste in Viet Nam. Paper presendted at 1st International Conference on Methane Mitigation. June 18-23, 2000   Novosibirsk. Russia.

65. LÊ HUY BÁ, VÕ ĐÌNH LONG, NGUYỄN THI KIM LAN. Môi trường Nhân văn và hành vi ứng xử  môi trường – một trong những  vấn đề cơ bản của khoa học môi rường hiện nay. Kỷ yếu Hội thảo Công nghệ thực phẩm và Bảo vệ Môi trường, ĐHKT- ĐHQG TP HCM, 14-15/12/2000, trang 205-212. NXB ĐHQG TPHCM

66. LE HUY BA – NGUYEN PHI HUNG – NGUYEN VAN AN. The change of  Vietnam’s Regional  climate  and Environment caused by Deforestation irrational land use and urbanization. Paper presented at International Conference on the Human Dimension of Global Environmental Change research community. IIASA. 23-29/6/1997. Vienne. 1997.

67. LE HUY BA – NGUYEN DUC AN. The interaction between Sea, Land and Air of the Estuarine system of the two rivers: Saigon and Mekong. Paper presented at the Inter. Confe. (IAMAS-IAPSO) on Earth-Ocean-Atmosphere Forces for change. 1-9/7/1997. Melbourne, 1997.

68. LE HUY BA – NGUYEN VAN DE. The Heavy Metal Ecotoxicology in Waster from Ho Chi Minh city and it’s ifluence on Soil, water in Down Stream zone Nha Be. The Fouth International Conference on EcoBlance, October 31- November, 2000. Tsukuba, Tokyo, Japan.

69. LE HUY BA. LCA Activity in Viet Nam. The Ninth International Conference of The Greening of Industey Network Sustainablity at the Millennium: Globalization, Competitiveness & the Public Trust. Bangkok, Thailand, January, 21-24, 2001.

70. LE HUY BA. Application of LCA in the Production Processes of Marine and Aquatic Products for exporting in Viet Nam. Paper presendted at 1st International Conference on Life Cycle management. Copenhagen. August 27-29.2001.

71. LE HUY BA – THAI VAN NAM. Indutrial Ecology – Theory and Environmental Stratery in Viet Nam. Paper presented at EcoDesign: 2nd International Symposiumon Environmentally Consious Design and Inverse Manufactoring, September 12-15, 2001, Tokyo, Japan.

72. LÊ HUY BÁ. Ảnh hưởng của một số kim loại nặng trong môi trường nước lên sinh trưởng của loài tôm sú (Panaeus Monodon). Tạp chí NN và PTNN, số 2, 133-136, 2002.

73. LÊ HUY BÁ. Vấn đề tận dụng dòng triều tiêu thoát nước tại TP HCM, Tạp chí NN và PTNN, số 4, 196-199, 2002.

74. LÊ HUY BÁ. Phân tích khảo sát dầu và một số kim loại nặng trên vùng đất trồng lúa chịu ảnh hưởng nước thải công nghiệp và đô thị TP HCM, Tạp chí NN và PTNN, số 4, 113-116, 2002.

75. LE HUY BA, NGUYEN PHI HUNG, NGUYEN DUC AN. The change of  Vietnam’s Regional  climate  and Environment caused by Deforestation irrational land use and urbanization. Paper presented at International Conference on the Human Dimension of Global Environmental Change research community. IIASA. 23-29/6/1997. Vienne. 1997.

76. LE HUY BA, NGUYEN DUC AN. The interaction between Sea, Land and Air of the Estuarine system of the two rivers: Saigon and Mekong. Paper presented at the Inter. Confe. (IAMAS-IAPSO) on Earth-Ocean-Atmosphere Forces for change. 1-9/7/1997. Melbourne, 1997, 248. 1997.

77. LE HUY BA. The status and ability of acceptance, carrying out ISO 14040 in Vietnam. Suggestion for anew plan. Paper presented at the UNEP/AIST/NEDO Joint Symposium “LCA for Asia Pacific Region”, 24-25/11/1998. TSUKUBA  Research Centre of AIST, Japan.1998.

78. LE HUY BA. EcoBalance of the rain – agroforestation in South East Vietnam. Paper presented at the 3rd Inter. Confere. On EcoBalance. Tsukuba, 22-23/11/1998. Japan, 1998.                             

79. LE HUY BA. The Ecobalance of rain Agroforestation in Vinh An forest Farm, SouthEast zone, Viet Nam. Paper presented in “The Third international Conference on EcoBalance, November 25-27, 1998, Tsukuba Center, Japan.

80. LE HUY BA. Status  and Using method of Biogaz in Viet nam. Prented Paper in International Symposium: Non-CO2 Greenhouse Gases: Scientific Understanding, Control and Implementation, Nordwijkerhout, 8-10 September, 1999.

81. LE HUY BA, VO DINH LONG. Energy Production in Vietnam. Paper presented in APEC/AIST Symposim LCA for APEC Member Economies, Tsukuba, Tokyo, Japan. November27 – 3 December, 2000.

82. LE HUY BA. Methan gas in rural out side Ho Chi Minh City. Paper presented in International Conference on Gases Emission, Bonn, March 14-18, 1999.

83. LE HUY BA. Resarch and Use Methane from solid waste in Viet Nam. Paper presendted at 1st International Conference on Methane Mitigation. June 18-23, 2000   Novosibirsk. Russia.

84. LÊ HUY BÁ, VÕ ĐÌNH LONG, NGUYỄN THỊ KIM LAN. Môi trường Nhân văn và hành vi ứng xử  môi trường – một trong những  vấn đề cơ bản của khoa học môi rường hiện nay. Kỷ yếu Hội thảo Công nghệ thực phẩm và Bảo vệ Môi trường, ĐHKT – ĐHQG TP HCM, 14-15/12/2000, trang 205-212. NXB ĐHQG TPHCM

   85. LE HUY BA, NGUYEN VAN DE. The Heavy Metal Ecotoxicology in Waste Waster from Ho Chi Minh city and it’s   ifluence on  Soil, water in Down Stream zone Nha Be. The Fouth International Conference on EcoBlance, October 31- November, 2000. Tsukuba, Tokyo, Japan.

86. LE HUY BA. LCA Activity in Viet Nam. The Ninth International Conference of The Greening of Industey Network. Sustainablity at the Millennium: Globalization, Competitiveness & the Public Trust. Bangkok, Thailand, January, 21-24, 2001

87. LE HUY BA. Application of LCA in the Production Processes of Marine and Aquatic Products for exporting in Viet Nam. Paper presendted at 1st International Conference on Life Cycle management. Copenhagen. August 27-29.2001.

88. LE HUY BA, THAI VAN NAM. Indutrial Ecology – Theory and Environmental Stratery in Viet Nam. Paper presented at Eco Design: 2nd International Symposiumon Environmentally Consious Design and Inverse Manufactoring, September 12-15, 2001, Tokyo, Japan.

89. NGUYỄN VĂN NGÀ, LÊ HUY BÁ. Chất lượng nước dưới đất khu vực TP HCM và vấn đề nhiễm bẩn nito trong tầng chứa nước Pleistocen. Kỷ yếu Hội thảo Công nghệ thực phẩm và Bảo vệ Môi trường, ĐHKT- ĐHQG TP HCM, 14-15/12/2000, trang 205-212, NXB ĐHQG TPHCM.

90. LÊ ĐỨC TUẤN, LÊ HUY BÁ. Bước đầu tính tổng giá trị kinh tế của Hệ Sinh Thái Rừng ngập mặn Cần Giờ, TP HCM. Kỷ yếu Hội thảo Công nghệ thực phẩm và Bảo vệ Môi trường, ĐHKT – ĐHQG TP HCM, 14-15/12/2000, trang 377-390, NXB ĐHQG TPHCM

91. LÊ HUY BÁ, NGUYỄN NGỌC QUỲNH. Độc chất Kim loại nặng Cd trong môi trường đất, nước vùng hạ lưu, lưu vực Sông Sài Gòn – Đồng Nai và ảnh hưởng của chúng lên cây lúa. Tạp chí Độc Học, Bộ TNMT, số 4, 2007, tr 29-35.

92. LÊ HUY BÁ, NGUYỄN THỊ KIỀU DIỄM. Biến đổi khí hậu toàn cầu - Ảnh hưởng của nó đến Việt Nam. Tạp chí Bảo vệ môi trường số 6/2008.

93. LÊ HUY BÁ, VÕ ĐÌNH LONG. Ảnh hưởng của độc chất trong môi trường đất đến một số cây trồng. Tạp chí KH & CN, Viện KH &CN Việt Nam số  /2008. 

94. LÊ HUY BÁ. Nghiên cứu ảnh hưởng ô nhiễm Kim loại nặng từ đất phù sa đất xám ĐBSCL lên cây lúa và rau. Tạp chí KHKT Bộ NN 2008.

95. LÊ HUY BÁ. Hành vi ứng xử đúng đắn với môi trường. Tạp chí Kinh tế Môi trường, Bộ TNMT  số:  2008.

96. LÊ HUY BÁ. Nghiên cứu xây dựng một số chỉ tiêu độc chất kim loại nặng trong môi trường đất nước và cây trồng nông nghiệp. Tạp chí KHCN 2008.

97. LÊ HUY BÁ – NGUYỄN THỊ KIỀU DIỄM. Biến đổi khí hậu toàn cầu và ảnh hưởng đối với môi trường Việt Nam. Bảo vệ môi trường số 109 tháng 06 năm 2008.

98. LÊ HUY BÁ, LÊ THỊ THANH NGA. Lũ quét thảm họa môi trường nông nghiệp nông thôn Miền Trung Việt Nam nghiên cứu điển hình tại Quảng Ngãi. Kỷ yếu hội thảo khoa học Huế: Môi trường nông nghiệp nông thôn & đa dạng sinh học Miền Trung năm 2009.

99. LÊ HUY BÁ, LÊ THỊ THANH NGA. Môi trường nông nghiệp nông thôn vùng Nam Trung Bộ, những vấn đề bức xúc. Kỷ yếu hội thảo khoa học Huế: Môi trường nông nghiệp nông thôn & đa dạng sinh học Miền Trung năm 2009.

100. LÊ HUY BÁ, LÊ THỊ THANH NGA. Lũ quét thảm họa môi trường nông nghiệp nông thôn Miền trung Việt Nam nghiên cứu điển hình tại Quảng Ngãi. Tạp chí khoa học công nghệ tỉnh Quảng Ngãi số: 01/2009.

101. LÊ HUY BÁ, LÂM VĨNH SƠN. Điều tra hiện trạng, dự báo ô nhiễm và đề xuất giải pháp tổng hợp bảo vệ môi trường nước sông vàm cỏ đông tỉnh Long An. Tạp chí Công nghiệp – Bộ công thương. Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học.

102. LÊ HUY BÁ, VÕ ĐÌNH LONG, NGUYỄN TRƯỜNG XUÂN NAM. Tồn dư một số hóa chất nông nghiệp họ PHOSPHOR hữu cơ trong môi trường đất trồng lúa ở Đồng Bằng sông Cửu Long. Tạp chí công nghiệp – Bộ công thương. Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học.

103. LÊ HUY BÁ, VÕ ĐÌNH LONG, NGUYỄN VĂN CẤM. Tồn dư một số thuốc bảo vệ thực vật họ Chlo hữu cơ trong nước mặt ở Đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí công nghiệp – Bộ công thương. Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học.

104. LÊ HUY BÁ, THÁI VŨ BÌNH, NGUYỄN THỊ AN. Nghiên cứu, đánh giá sức chịu tài của hệ sinh thái đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản trên lưu vực sông Vàm Cỏ. Tạp chí công nghiệp – Bộ công thương. Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học.

105. LÊ HUY BÁ, VÕ ĐÌNH LONG. Nghiên cứu đánh giá sự suy thoái môi trường đất Tây Ninh. Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tạp chí khoa học công nghệ số 02/2010.

106. LÊ HUY BÁ. Nghiên cứu, xây dựng một số chỉ tiêu độc chất kim loại nặng (Pb, Cd, As, Hg) trong môi trường đất đối với cây trồng nông nghiệp (lúa, rau). Tạp chí công nghiệp – Bộ công thương. Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học.

107. LÊ HUY BÁ. Bàn về hành vi ứng xử bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường. Tạp chí môi trường tuyển tập chọn lọc 2004 – 2008.

108. LÊ HUY BÁ, VĂN THỊ THANH TUYỀN. 2008. Hiện trạng ô nhiễm môi trường và những giải pháp thích hợp đối với các khu công nghiệp trọng điểm phía Nam. Tạp chí môi trường tuyển tập chọn lọc 2004 – 2008.

109. LÊ HUY BÁ. 2010. Đề xuất những biện pháp chống ngập lụt tại TP HCM. Nhà quản lý số 81+82/04+05/2010.

110. LÊ HUY BÁ, NGUYỄN THỊ KIỀU DIỄM, NGUYỄN KIỀU LAN PHƯƠNG. 2010. Phân tích, đánh giá hiện trạng tồn dư một số độc chất trong nguyên liệu, sản phẩm thủy sản nội địa và sản xuất tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Hội khoa học kỹ thuật phân tích hóa, lý và sinh học Việt Nam – tạp chí phân tích hóa lý và sinh học, T-15, 2/2010 (trang 63-71).

111. LÊ HUY BÁ, PHAN THỤY PHƯƠNG THẢO. Phân tích đặc điểm sinh học của sâm đất và bước đầu nuôi thử để phục vụ phát triển nuôi trồng huyện Cần Giờ, TP HCM. Hội khoa học kỹ thuật phân tích hóa, lý và sinh học Việt Nam – Tạp chí phân tích hóa lý và sinh học, T-15, 2/2010 (trang 63-69).

112. LÊ HUY BÁ, VŨ NGỌC HÙNG. Đặc điểm đất đai và phân vùng sinh thái đất phèn – mặn ven biển 4 tỉnh Nam sông Hậu phục vụ nuôi trồng thủy sản. Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam hội khoa học Việt Nam – Khoa học đất số 34/2010 trang 39-45.

113. LÊ HUY BÁ, VŨ NGỌC HÙNG. Nghiên cứu về con sâm đất (Sipuncudus nudus) trong đất rừng ngập mặn Miền Nam. Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam hội khoa học Việt Nam – Khoa học đất số 34/2010 trang 51-57.

114.LÊ HUY BÁ, HUỲNH CÔNG LỰC. 2015. Xây dựng bản đồ tiềm năng sạt lở đất tỉnh Đăk Lăk. Tạp chí ĐHCN số 4/2015.

115.THÁI VŨ BÌNH, LÊ HUY BÁ. 2015. Đánh giá ảnh hưởng tác động đê bao đến môi trường đất và nước với các mô hình nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp, Tạp chí ĐHCN TP HCM số 2/2015.

116. LÊ HUY BÁ, ĐINH ĐẠI GÁI. 2015. Phân vùng sinh thái nuôi trồng thủy sản 8 tỉnh  ĐBSCL.Tạp chí số số 3/2015.

117. LÊ HUY BÁ, THÁI VŨ BÌNH. 2016. Xây dựng các bản đồ thành phần để xác định mức độ xói mòn đất mặt tỉnh Đăk Nông, Tạp chí ĐHCN số 1/2016.

118. LE HUY BA, LE HUNG ANH. 2016. Renewable Energy: Opprtunites and Challenges for Viet Nam. 2016 APCBEES. Hochiminh Conference, Session 4.

119. LÝ HẠNH THỦY, LÊ HUY BÁ. 2016. Nghiên cứu xây dựng giải pháp Quản lý chất thải rắn phát sinh trong quá trình làm sạch vỏ tàu (hạt nix) ở tỉnh Khánh Hòa. Tạp chí Đại học Công nghiệp TP HCM 1/2016.

120. LE HUY BA, THAI THANH LUOM, NGUYEN THI KIEU DIEM, NGUYEN KIEU LAN PHUONG. 2016. Dertimination of quantative and quality of Agarwood oil in Phu Quoc National Park, Kien Giang Province. Proceeding of 2016 International Conference on  Advanced Technology & Sustaiable Development (ICATSD), Symposim on Green Technology ( ISGT); page: 1347-1363.

121. LE HUY BA, LUU THU VAN, NGUYEN THI MY HUONG. 2016. Research the Bio-habit and Role of  Peanut worm in Mangrove system Thanh Phu Ben Tre Province and CanGio, Hochiminh City, Viet Nam. Proceeding of 2016 International Conference on  Advanced Technology & Sustaiable Development (ICATSD), Symposim on Green Technology ( ISGT), page: 1378-1387.

122. LE HUY BA, THAI THANH LUOM, DO THI THAO. Detimination of Aquilaria  Crassna plants kind and symbiotic Fungi Species  that  is capable of Phu Quoc National Park.... Proceeding of 2016 International Conference on  Advanced Technology & Sustaiable Development (ICATSD), Symposim on Green Technology (ISGT). page: 925-934.

123. NGUYEN THI THANH THAO, VAN PHU LONG, THAI VU BINH, LE HUY BA. Treatment of Waste water  from A Catfish Pond using bio – EMS Probiotic. Proceeding of 2016 International Conference on Advanced Technology & Sustaiable Development (ICATSD), Symposim on Green Technology (ISGT). page: 1417-1426.

124. LÊ HUY BÁ, NGUYỄN THỊ TRỐN, ĐINH THỊ THU MAI. 2003. Vệ sinh môi trường trường học ở Quận 8, TP HCM. Tạp chí Khoa Học & Giáo dục, trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ, số 4. tr.52-62/2003

125. NGUYỄN QUANG CẦU, LÊ HUY BÁ. Đặc điểm thủy triều Thành phố Hồ Chí Minh và vấn đề tận dụng năng lượng dòng triều vào thoát nước đô thị. Tạp chí Khoa Học & Giáo dục, trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ, số 1/2001, tr.109-113.

126. LÊ HUY BÁ. Nghiên cứu xây dựng một số chỉ tiêu độc chất kim loại nặng (Pb, Cd, As, Hg) trong môi trường đất đối với cây nông nghiệp (lúa, rau). Tạp chí CÔNG NGHIÊP, Bộ Công Thương. Tuyển Tập các công trình nghiên cứu khoa học của Trường Đại học Công nghiệp TP HCM. Số 3+4/ 2009; tr:2-6.

127. LÊ HUY BÁ. 1994. Vài yếu tố địa hóa của Đất Phèn, kênh Bo Bo, Long An, Đồng Tháp Mười. Tạp chí Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, trường Đại học Tổng Hợp TP HCM, số 611/1994; tr: 73-78.

128. LÊ HUY BÁ. 1998. Tương tác giữa các ion độc trong môi trường đất phèn với hoạt tính của các Enzim trong cây chỉ thị (Cỏ năng) và cây Lúa. Tuyển tập MÔI TRƯỜNG – CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU, Hội Bảo vệ Thiên nhiên và môi trường Việt Nam, tập IV, NXB KH & KT Hà Nội, 1998.

129. LÊ HUY BÁ, NGÔ TRỌNG THUẬN. 1996. Ozone với sinh thái môi trường.  KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, Tạp chí Khoa Học Kỹ thuật số 9 (429)/ 1996; tr:22-26.

130. LÊ HUY BÁ. 1996. Ảnh hưởng đối với Nông nghiệp khi môi trường khí hậu thay đổi. KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, Tạp chí Khoa Học Kỹ thuật số 10 (430)/1996; tr: 12-17.

131. NGUYỄN PHI HÙNG, LÊ HUY BÁ. 1999. Sự thay đổi môi trường khí hậu khu vực Miền Nam Việt Nam do phá rừng và sử dụng đất không hợp lý. Tạp chí KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, Tổng cục khí tượng Thủy Văn, số (458)/ 1999; tr: 9-15.

 

3. Giáo trình và sách chuyên khảo đã xuất bản

TT

Tên giáo trình, sách chuyên khảo

Chủ biên hoặc tham gia

Năm xuất bản/phát hành

1

Những vấn đề Đất phèn Nam Bộ 

(SCK Monography)

 

Chủ biên

1980

2

Môi trường khí hậu thay đổi – mối hiểm họa toàn cầu, NXB TP.HCM, 1995

Chủ biên

1984

3

Quản trị môi trường trong Nông Lâm Ngư nghiệp (Sách đặt hàng của NN)

Chủ biên

1986

4

Quản trị môi trường (Cơ bản).

Chủ biên

2002

5

Môi trường

Chủ biên

1997

6

Sinh thái Môi trường đất

Chủ biên

2003

7

Sinh thái Môi trường cơ bản

Chủ biên

2000

8

Sinh thái Môi trường ứng dụng

(cho Cao học và TS)

Chủ biên

2004, 2006

9

Độc học Môi trường cơ bản

Chủ biên

2000, 2005

10

Độc học Môi trường chuyên đề

(cho Cao học và TS)

Chủ biên

2006

10

Tài nguyên môi trường và Phát triển bền vững

Chủ biên

2003

11

Kinh tế môi trường

Chủ biên

2005

12

Du lịch sinh thái

Chủ biên

2009

13

Từ Điển Anh Việt môi trường (bỏ túi)

Chủ biên

1998

14

Giáo dục Môi trường

Tham gia

2003

15

Hệ quản trị môi trường ISO 14001, Lý luận và thực tiễn

Chủ biên

2007

16

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

Chủ biên

2009

17

Môi Trường Tài nguyên Đất Việt Nam (Giải Bạc, Sách hay Cục Xuất Bản VN)

(SCK  – Monography)

Chủ biên

2010

18

Xử lý ô nhiễm và thoái hóa Môi trường Đất

Chủ biên

2009

19

Khu công nghiệp sinh thái, Làng sinh thái, Đô thị sinh thái

Chủ biên

2011

20

Quản lý chất lượng môi trường

Chủ biên

2014

22

Bảo vệ môi trường du lịch

(Sách đặt hàng NN)

(SCK Monography)

Chủ biên

2013

23

Biến đổi khí hậu, thích ứng để chung sống

Chủ biên

2015

24

Nguyên lý kinh tế học môi trường

Tham gia

2010

25

Lũ Quét, Cơ sở lý luận và thực tiễn ở Việt Nam (Sách đặt hàng NN)

Giải  Sách hay của Cục XB 2015

Chủ biên

2015

26

Sức chịu tải Hệ sinh thái lưu vực sông Vàm Cỏ

Chủ biên

2013

27

Bảo vệ Môi trường Du lịch Việt Nam

(SCK Monography)

Chủ biên

2014

28

Bảo vệ Môi trường Đô thị Việt Nam

(Sách đặt hàng NN)

Chủ biên

2015

29

Bảo vệ môi trường Công nghiệp Việt Nam

Chủ biên

2016

30

Bảo vệ môi trường Nông nghiệp và Nông thôn Việt Nam

Chủ biên

2016

31

Địa -Môi trường Việt Nam

Chủ biên

2017

32

Khô hạn, Xâm nhập mặn ở ĐBSCL Cơ sở lý luận và Thực tiễn 

(SCK Monography)

LHB Chủ biên, Lương Văn Việt, Nguyễn Xuân Hoàn

2017

33

Độc học thực phẩm

Chủ biên

2017

34

Kỹ thuật sinh thái

LHB-Lê Hùng Anh (đã có bản thảo)

2018