Danh sách giảng viên
- PGS.TS Lê Hùng Anh
- TS. Lê Hồng Thía
- PGS. TS Lê Đình Vũ
- TS. Nguyễn Thị Thanh Trúc
- TS. Trần Thị Tường Vân
- PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình
- PGS.TS. Lương Văn Việt
- PGS.TS Đinh Đại Gái
- PGS.TS Đinh Thị Nga
- TS. Trần Trí Dũng
- TS. Nguyễn Thị Lan Bình
- TS. Nguyễn Xuân Tòng
- TS. Lê Việt Thắng
- TS. Trần Mai Liên
- TS. Nguyễn Chí Hiếu
- TS. Nguyễn Văn Phương
- TS. Nguyễn Thị Ngọc
- TS. Trần Thị Thu Thủy
- TS. Bùi Đăng Hưng
- TS. Nguyễn Thị Thanh Thảo
- TS. Luân Nhật Huy
- ThS. Huỳnh Công Lực
- ThS. Trương Thị Thu Hương
- ThS. Đỗ Doãn Dung
- ThS. Nguyễn Thị Kiều Diễm
- ThS. Bùi Thị Ngọc Phương
- ThS. Lê Thị Thùy Trang
- ThS. Trần Thị Hiền
- ThS. Nguyễn Thị Hàng
- ThS. Đồng Phú Hảo
- ThS. Ngô Xuân Huy
- TS. Trần Thị Hiền
- TS. Vũ Đình Khang
- ThS. Đặng Thị Bích Hồng
- ThS. Lê Bá Long
- ThS. Võ Đình Long
- ThS. Trần Thị Ngọc Diệu
- ThS. Nguyễn Khánh Hoàng
- ThS. Nguyễn Hoàng Mỹ
- ThS. Trần Bích Thủy
- ThS. Cù Huy Đức
- ThS. Cao Thúy Nga
- NCS. Cao Thu Thủy
- Cô Ngô Thị Mến
Danh sách chuyên gia
ThS. Nguyễn Khánh Hoàng
Giảng viên
Viện Khoa học Công nghệ và Quản lý môi trường
Họ và tên: Nguyễn Khánh Hoàng Giới tính: Nam
Năm sinh: 1966
Học vị : Thạc Sỹ . Năm công nhận học vị: 2003
E-mail: nguyenkhanhhoang@iuh.edu.vn
LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU
-Vi sinh vật ứng dụng trong môi trường và trong thực phẩm
|
Thời gian |
Nơi công tác |
Công việc đảm nhiệm |
|
1988- 1994 |
Công ty phân bón và hoá chất tỉnh Kiên |
Phòng KCS |
|
1994-2004 |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định TP HCM |
Kỹ thuật viên Vi sinh |
|
2004- nay |
Trường Đại học Công nghiệp TP HCM |
Giảng viên |
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã tham gia
|
TT |
Tên đề tài nghiên cứu / Lĩnh vực ứng dụng
|
Năm bắt đầu/Năm hoàn thành |
Đề tài cấp (NN, Bộ, tỉnh, trường)/ Hợp tác quốc tế với đơn vị nào, nước nào? |
Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
|
1 |
Nghiên cứu ứng dụng |
2005-2006 |
Sở KHCN TP HCM |
Tham gia |
|
2 |
Xây dựng bộ tài liệu |
2009- 2010 |
Bộ Công Thương |
Tham gia |
|
3 |
Nghiên cứu chế tạo |
2011-2012 |
Bộ Công thương |
Chủ nhiệm |
|
4 |
Nghiên cứu chế tạo bộ |
2014- 2015 |
Bộ Công thương |
Tham gia |
|
5 |
Xây dựng bài thí |
2016-2017 |
Trường Đại học Công nghiệp TP HCM |
Chủ nhiệm |
2. Các bài báo đã công bố
1. Nguyễn Khánh Hoàng, Nguyễn Thị Thu Thủy, Đào Duy Đức, Đống Thị Anh Đào (2003). Nghiên cứu tinh sạch Enzym Superoxyde Dismutase trong hồng cầu người Việt Nam bình thường. Tạp chí hội nghị khoa học trẻ Bách khoa lần 4. Trang 13- 19.
2. Nguyễn Khánh Hoàng, Nguyễn Bá Thanh, Nguyễn Kính 2005. Nghiên cứu ảnh hưởng tỉ lệ phối trộn nguyên liệu đến chất lượng cảm quan của Bia đen. Hội nghị khoa học công nghệ và đào tạo lần 1 Trường đại học Công nghiệp Tp HCM. Trang 111- 114.
3. Nguyen Khanh Hoang, Nguyen Thi Thu Thuy, Dong Thi Anh Dao (2005). Research on the contents of Copper, Zinc- Superoxide dismutase (Cu, Zn-SOD) in Human blood cell and serum. Section of Biotechnology and Food Engineering, Resional symporium on chemical engineering 2nd page 234- 239.
4. Đàm Sao Mai, Nguyễn Khánh Hoàng, Vũ Đình Huy, Abdulkarimov Abdusatter, Dr.Abdurakhmonov Ibrokhim. Ăn mòn kim loại bởi vi khuẩn-khử-sulphate phân lập từ mỏ Bạch Hổ. Tạp chí Dầu Khí. Số 4-2007.Trang 24-28.
5. Nguyễn Văn Cường, Nguyễn Khánh Hoàng, Lê Văn Tán. Nghiên cứu tổng hợp thiourea-chitosan và phức kim loại của chúng. Hội nghị công nghệ và đào tạo lần 2. Trường đại học Công nghiệp Tp HCM. Trang 66-67.
6. Nguyễn Khánh Hoàng, Nguyễn Huỳnh Minh Tiến, Nguyễn Văn Cường, Lê Văn Tán. Khảo sát khả năng kháng khuẩn của thiourea-chitosan. Hội nghị công nghệ và đào tạo lần 2. Trường đại học Công nghiệp Tp HCM. Trang 70-71.
7. Đàm Sao Mai, Nguyễn Khánh Hoàng, Nguyễn Huỳnh Minh Tiến. Khảo sát khả năng ăn mòn kim loại của vi khuẩn khử sulfate phân lập từ mỏ Bạch Hổ theo phương pháp ASTM 130D. Hội nghị công nghệ và đào tạo lần 2. Trường đại học Công nghiệp Tp HCM. Trang 79-80.
8. Đàm Sao Mai, Nguyễn Khánh Hoàng, Trịnh Ngọc Nam. Khảo sát hệ vi sinh vật tại mỏ Bạch Hổ - Vũng Tàu - Việt Nam. Hội nghị công nghệ và đào tạo lần 2. Trường đại học Công nghiệp Tp HCM. Trang 81-82.
9. Đàm Sao Mai, Nguyễn Khánh Hoàng, Lê Phạm Tấn Quốc, Đinh Xuân Tỏa, Phạm Thanh Phi Giao, Trần Thị Thanh Thúy (2007). Khảo sát chất lượng của xúc xích heo khi phối trộn với maltodextrin. Hội nghị công nghệ và đào tạo lần 2. Trường đại học Công nghiệp Tp HCM. Trang 83-84.
10. Nguyen Khanh Hoang; Huu Thach Son; Nguyen Thanh Lam; Tran Thi My Linh; Tran Kim Long; Le Huy Ba (2008). Study on desulfurization ability of the isolated sulfur- oxidizing bacterium (Bosea thiooxidans) from Nhieu Loc Thi Nghe canal. Published and reported in the first Science conference - Institute Bio - Foodtechnology - HoChiMinh University of Industry. Vietnam.
11. Đàm Sao Mai, Nguyễn Khánh Hoàng, Lê Nhất Tâm, Trần Minh Tâm, Đinh Xuân Tỏa (2007). Khảo sát việc sử dụng maltodextrin trong quá trình bảo quản thịt đông lạnh. Hội nghị công nghệ và đào tạo lần 2. Trường đại học Công nghiệp Tp HCM. Trang 85-86.
12. Dam Sao Mai, Nguyen Khanh Hoang, Vu Dinh Huy, Abdukarimov Abdusattor, Abdurakhmonov Ibrokhim (2007). The metal corrosion ability of sulfate reducing bacteria isolated from the mine White Tiger// ISSN-0866-8542-Petrovietnam journal. Vietnam. N04. p.24-28.
13. Dam Sao Mai, Nguyen Khanh Hoang, Vu Dinh Huy, Abdukarimov Abdusattor, Abdurakhmonov Ibrokhim (2007). The biocide effect to sulfate reducing bacteria isolated from the mine White Tiger // ISSN-0866-8542-Petrovietnam journal. Vietnam . N05. p.33-37
14. Dam Sao Mai, Nguyen Khanh Hoang, Vu Dinh Huy, Abdukarimov Abdusattor, Abdurakhmonov Ibrokhim (2007). The corrosion ability of the wild bacteria and the biocide adaptive bacteria// ISSN-0866-8542-Petrovietnam journal. Vietnam. N06. p.28-32.
15. Le Van Tan, Nguyen Van Cuong, Nguyen Khanh Hoang (2008). Synthesis of thiourea chitosan and thiourea chitosan metal complexes and its antibactarial activity. 14th World Congress of Food Science and Technology. Shanghai. 2008
16. Le Van Tan, Nguyen Van Cuong, Nguyen Khanh Hoang (2008). Synthesis and application of o-carboxylmethyl chitosan by using microwave irradiation. 14th World Congress of Food Science and Technology.Shanghai. 2008
17. Dam Sao Mai, Nguyen Khanh Hoang (2009). Cong nghe san xuat ruou vang. Nha xuat ban Dai Hoc Quoc Gia Tp HCM.
18. Dam Sao Mai, Nguyen Khanh Hoang, Trinh Ngoc Nam (2009). Tac dong cua Hexatreat 152 len vi khuan khu Sulfate// ISSN 0868-3778 Industry review of Viet Nam. 2009. N 4. p 16-19.
19. Nguyen Van Cuong, Nguyen Khanh Hoang, Nguyen Thi Hue, Le Van Tan (2009). Synthesis of thiourea chitosan and thiourea chitosan metal complexes and its antibactarial activity. Journal of Chemistry, Vol 41 (1), p 116- 121.
20. Nguyễn Khánh Hoàng, Nguyễn Hoài Phong, Hứa Thạch Sơn, Nguyễn Văn Cường (2009). Phân lập và khảo sát khả năng loại H2S của vi khuẩn oxy hóa hợp chất Sulfur trong nước kinh Nhiệu Lộc- Thị Nghè. Tạp chí khoa học và công nghệ, Vol 47(6) p 83-90.
21. N.K.Hoang, N.T.H.Anh, N.V.Cuong (2010). Formation of Biodegradable Copolymeric Nanoparticles for Anticancer Drug Delivery. Proceedings of the Third International Conference on the Development of Biomedical Engineering (IFMBE). p 202- 205.
22. Đàm Sao Mai; Nguyễn Khánh Hoàng; Cao Hồng Ngọc; Vũ Đình Huy (2010). Khảo sát khả năng khử Hydrosulfur của vi khuẩn phân lập từ kênh Nhiêu Lộc- Thị Nghè. Industrial Review of Viet Nam. Số tháng 1+2+3/ 2010, trang 87- 90.
23. Nguyen Khanh Hoang, Nguyen Van Cuong (2012). Application of Sulfide Oxidizing Bacteria isolated from wastewater and soil in HoChiMinh City for H2S removal. Proceeding international conference on sustainable wastewater treament and industrial zones management 2012
24. Nguyễn Văn Cường, Nguyễn Khánh Hoàng (2012). Tổng hợp màng Compozit/PVP- Gelatin ứng dụng dẫn truyền Curcumin. Tạp chí hóa học Việt Nam, Vol 50(5A), p 146- 149.
25. Nguyễn Khánh Hoàng, Nguyễn Văn Cường (2014). Đánh giá hiệu quả thiết bị xử lý H2S đối với dòng khí thải từ bể gom tại trạm bơm Đồng Diều thuộc nhà máy xử lý nước thải Bình Hưng. Tạp chí Công thương, Vol 20, p 29-31.
26. Nguyễn Khánh Hoàng; Mai Thành Nghề; Nguyễn Hồ Thái Sơn; Nguyễn Hồng Thiên; Nguyễn Xuân Hoàn (2015). Đánh giá hiệu quả xử lý nước thải sản xuất chế biến tinh bột khoai mì dựa vào độc tính tác động trên chỉ thị sinh học Daphnia magna. Tạp chí công thương. Vol 23, p 50-53
27. Nguyễn Khánh Hoàng; Mai Thành Nghề; Nguyễn Hồ Thái Sơn; Nguyễn Hồng Thiên; Nguyễn Xuân Hoàn (2015). Đánh giá hiệu quả xử lý nước thải giết mổ dựa vào độc tính tác động trên chỉ thị sinh học Daphnia magna. Tạp chí Khoa học Công nghệ và Thực phẩm. Vol 6, p 70-77
28. Nguyễn Khánh Hoàng, Mai Thành Nghề, Nguyễn Hồng Thiên, Nguyễn Hồ Thái Sơn, Nguyễn Xuân Hoàn (2016). Đánh giá hiệu quả xử lý nước thải sản xuất Bia dựa vào độc tính tác động trê chỉ thị sinh học Daphnia magna. Tạp chí Đại học Công nghiệp. Vol 1(22), p 47-52
29. Nguyễn Khánh Hoàng, Lê Hùng Anh, Michael Böhme (2017). Application of Biogas Digestate as Biofertilizer for Paddy Rice Cultivation in Southern Vietnam. Tropentag 2017, Bonn, Germany. ISSN Proceeding978-3-9801686-7-0
30. Nguyễn Xuân Hoàn, Nguyễn Khánh Hoàng (2018). Đánh giá độc tính một số nước thải công nghiệp trên địa bàn Tỉnh An Giang dựa vào đáp ứng của động vật vi giáp xác. Khoa học công nghệ và thực phẩm, tập 16(1), trang 30-37
31. Nguyen Hoang Khanh, Le Anh Hung, Dang Nhat Quynh Bao, Michael Böhme (2018). Effect of Liquid Digestate of a Biogas Plant using Rice Straw, as Biofertilizer in Paddy Rice Cultivation in Comparison with Mineral Fertilizer in Tien Giang Province, Vietnam. Tropentag, September 17 - 19, 2018 in Ghent ISSN Proceeding978-3-8236-1760-0
32. Nguyễn Khánh Hoàng , Lê Hùng Anh , Michael Böhme. (2018). Application of Biogas Digestate as Biofertiliser for Paddy Rice Cultivation in Southern Vietnam. Advances in Ecological and Environmental Research (ISSN: 2517-9454) , 3(2), 25-31.
33. Nguyễn Văn Phương, Nguyễn Khánh Hoàng, Dương Nguyễn Cẩm Tú, Võ Thị Ngọc Trâm (2019). Thu hồi Đồng kim loại từ bùn thải nhà máy bo mạch điện tử bằng phương pháp điện phân trong dung dịch Amoniac. Khoa học công nghệ và thực phẩm, tập 18(1), trang 66-73
34. Le Hung Anh , Nguyen Hoang My , Nguyen Khanh Hoang , Vo Thi Kim Khuyen (2020). Isolation and Characterization of Salt-Tolerant Bacteria for Aquaculture Wastewater Treatment. International Journal of Emerging Trends in Engineering Research, tập 8(10), trang 7179-7185
35. Nguyễn Văn Phương, Nguyễn Khánh Hoàng, Võ Thị Tường Vi, Trần Thị Hiền, Đặng Thị Bích Hồng (2020). Đánh giá hiệu quả loại bỏ độc chất Pb2+ trong nước của than sinh học có nguồn gốc từ phân bò: thử nghiệm độc tính trên cá rô phi giống (O. niloticus). Tạp chí khoa học công nghệ và thực phẩm, tập 20(4), trang 127-138
36. Nguyễn Khánh Hoàng, Lê Hùng Anh, Nguyễn Hoàng Mỹ (2020). Nghiên cứu khả năng xử lý Phosphate của vi khuẩn Bacillus subtilus phân lập từ nguồng nước thải chế biến thủy sản. Tạp chí khoa học công nghệ và thực phẩm, tập 20 (1), trang 87-95
37. Lê Hùng Anh, Nguyễn Khánh Hoàng, Nguyễn Hoàng Mỹ (2020). Nguyên cứu phân lập các chủng vi khuẩn chịu mặn tiềm năng trong xử lý nước thải chế biến thủy hải sản. Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, tập 18+19 (344+345), trang 106-108
38. Nguyễn Văn Phương, Phạm Thị Trà My, Đỗ Minh Đức Thiện, Nguyễn Khánh Hoàng (2021). Đánh giá khả năng hấp phụ NH4+ trong nước bằng than sinh học có nguồn gốc từ rơm rạ. Tạp chí khoa học công nghệ- Đại học Công nghiệp TP HCM (ISSN: 2522-2267) , 49(1), 240-248.
39. Nguyễn Văn Phương, Nguyễn Khánh Hoàng, Đoàn Thị Như Hảo, Trần Thị Hiền, Đặng Thị Bích Hồng. (2021). Ứng dụng than sinh học có nguồn gốc từ phân bò để cải thiện độ ph, nâng cao khả năng đệm và khả năng giữ nước của đất xám (acrisols) củ chi, thành phố hồ chí minh. Tạp chí khoa học công nghệ- Đại học Công nghiệp TP HCM (ISSN: 2525-2267) , 53B, 151-160. DOI: https://doi.org/10.46242/jstiuh.v53i05.4197
40. Nguyen Van Phuong, Nguyen Khanh Hoang , Le Van Luan , and L. V. Tan (2021). Evaluation of NH4+ adsorption capacity in water of coffee husk derived biochar at different pyrolysis temperatures. International Journal of Agronomy, Vol. 2021, pp. Article ID 1463814, 9 pages
41. Nguyễn Văn Phương, Bùi Thị Thu Sương, Nguyễn Khánh Hoàng (2021). Đánh giá khả năng hấp phụ lân dễ tiêu lên đất đỏ bazan (huyện krông búk tỉnh đắk lắk) được cải tạo bằng than sinh học có nguồn gốc từ vỏ cà phê ở các nhiệt độ nhiệt phân khác nhau. Tạp chí phân tích hóa, lý và sinh học, tập 26/3B, trang 159-168.
42. Nguyễn Văn Phương, Nguyễn Khánh Hoàng, Đoàn Thị Như Hảo, Trần Thị Hiền, Đặng Thị Bích Hồng (2021). Ứng dụng than sinh học có nguồn gốc từ phân bò để cải thiện độ ph, nâng cao khả năng đệm và khả năng giữ nước của đất xám (acrisols) củ chi, thành phố hồ chí minh. Tạp chí khoa học công nghệ- Đại học Công nghiệp TP HCM, tập 53B, trang 151-160.
43. Nguyễn Văn Phương, Phạm Thị Trà My, Đỗ Minh Đức Thiện, Nguyễn Khánh Hoàng (2021). Đánh giá khả năng hấp phụ NH4+ trong nước bằng than sinh học có nguồn gốc từ rơm rạ. Tạp chí khoa học công nghệ- Đại học Công nghiệp TP HCM, tập 49(1), trang 240-248
44. Nguyễn Văn Phương, Nguyễn Khánh Hoàng (2021). Assessment of cadmium ion adsorption capacity in water by biochar produced from pyrolysis of cow dung. International Journal of Emerging Trends in Engineering Research, Vol. 9(3), pp. 203-210
45. Phuong Van Nguyen, Hoang Khanh Nguyen, Long Ba Le (2023). Potential solution in sustainable agriculture: improving the pH and pH buffering capacity of gray soil Acrisol from Cu Chi, Ho Chi Minh City, Vietnam using biochar combined with bentonite. SAINS TANAH – Journal of Soil Science and Agroclimatology, 20(1), 2023, 87-93. https://doi.org/10.20961/stjssa.v20i1
3. Giáo trình và sách chuyên khảo đã xuất bản
Đàm Sao Mai (Chủ biên). Công nghệ sản xuất rượu vang. Nhà xuất bản KHKT, 2009.
4. Sở hữu trí tuệ
|
STT |
Nội dung |
Năm cấp |
Loại |
|
|
Bộ kít thử phát hiện độc chất trong nước thải chế biến thực phẩm |
24/06/2016 |
Sáng chế/Giải pháp hữu ích |






